Bánh
trung thu Brodard một trong những thương hiệu bánh
trung thu hàng đầu được khách hàng lựa chọn làm bạn đồng hành bao mùa trăng rằm
qua với hương vị thơm
ngon, đầy màu sắc. Không thua gì Kinh Đô hay Như Lan, Givral thì Brodard không ngừng mở rộng với các sản phẩm phong phú, thu hút người tiêu
dùng. Đặc biệt trong đó là bánh trung thu chay đang làm mưa làm gió trên thị
trường bánh trung thu nhất hiện nay với các mùi vị mới lạ như: bánh trung thu Brodard sen nho, tiramisu, trà xanh, đậu đỏ. Hi vọng quý khách có thể lựa
chọn được mẫu bánh trung thu ưng ý để trao gửi yêu thương đến những người thân
tron gia đình.
BẢNG GIÁ BÁNH TRUNG THU BRODARD
(Hạn sử dụng: bánh dẻo 15 ngày,
bánh nướng 20 ngày kể từ ngày sản xuất)
STT
|
Bánh trung thu Brodard
|
Mã số
|
Trọng
lượng
|
||||||
200
gram
|
250
gram
|
280
gram
|
600
gram
|
1000
gram
|
|||||
1
|
Dẻo đậu xanh (0t)
|
D1
|
D2
|
87,000
|
100,000
|
||||
2
|
Dẻo tiramisu ( 0t)
|
D7
|
D8
|
113,000
|
122,000
|
||||
3
|
Dẻo ngũ hạt
|
D11
|
D12
|
121,000
|
131,000
|
||||
4
|
Thập cẩm GQVC Bào ngư (6t)
|
1A
|
785,000
|
||||||
5
|
Thập cẩm GQVC (4t)
|
1B
|
531,000
|
||||||
6
|
Thập cẩm gà quay (4t)
|
1C
|
427,000
|
||||||
7
|
Thập cẩm gà quay yến sào (4t)(400gram)
|
1D
|
389,000
|
||||||
8
|
Thập cẩm gà quay vi cá (2t)
|
2B
|
2A
|
XA
|
184,000
|
208,000
|
228,000
|
||
9
|
Thập cẩm(2t)
|
3B
|
3A
|
XC
|
134,000
|
158,000
|
166,000
|
||
10
|
Thập cẩm GQVC bào ngư (2t)
|
4B
|
4A
|
XX
|
267,000
|
286,000
|
299,000
|
||
11
|
Hạt sen dứa (2t)
|
5B
|
5A
|
X1
|
133,000
|
149,000
|
163,000
|
||
12
|
Thập cẩm gà quay yến sào (2t)
|
6B
|
6A
|
AA
|
268,000
|
289,000
|
305,000
|
||
13
|
Đậu xanh (2t)
|
7B
|
7A
|
X2
|
116,000
|
129,000
|
139,000
|
||
14
|
Thập cẩm gà quay (2t)
|
8B
|
8A
|
XB
|
148,000
|
170,000
|
185,000
|
||
15
|
Đậu xanh sầu riêng (2t)
|
9B
|
9A
|
XD
|
118,000
|
137,000
|
140,000
|
||
16
|
Dừa hạt dưa (2t)
|
10B
|
10A
|
124,000
|
135,000
|
||||
17
|
Khoai môn hạt dưa (2t)
|
11B
|
11A
|
129,000
|
150,000
|
||||
18
|
Dẻo mè hạt chia
|
D3
|
D4
|
110,000
|
121,000
|
||||
19
|
Dẻo Hạt Sen Dứa
|
D5
|
D6
|
116,000
|
126,000
|
||||
20
|
Đậu xanh chay
|
12B
|
12A
|
96,000
|
108,000
|
||||
21
|
Hạt sen chay
|
13B
|
13A
|
108,000
|
127,000
|
||||
22
|
Đậu đỏ chay
|
14B
|
14A
|
96,000
|
114,000
|
||||
23
|
Mè đen (2t)
|
15B
|
15A
|
X5
|
127,000
|
140,000
|
152,000
|
||
24
|
Trà Xanh (2t)
|
16B
|
16A
|
X4
|
135,000
|
151,000
|
162,000
|
||
25
|
Ngũ nhân (2t)
|
17B
|
17A
|
X6
|
159,000
|
174,000
|
204,000
|
||
26
|
Tiramisu (0t)
|
18B
|
18A
|
162,000
|
181,000
|
||||
27
|
Mè hạt chia 2 trứng (2t)
|
19B
|
19A
|
165,000
|
184,000
|
||||
28
|
Đậu đỏ (2t)
|
20B
|
20A
|
114,000
|
127,000
|
||||
29
|
Sen nho (0t)
|
27B
|
27A
|
X8
|
169,000
|
186,000
|
198,000
|
||
30
|
Tiramisu Trà xanh (0t)
|
22B
|
22A
|
162,000
|
181,000
|
||||
31
|
Nhân khoai lang tím (2t)
|
28B
|
28A
|
162,000
|
181,000
|
||||
32
|
Khoai môn hạt dưa chay
|
24B
|
24A
|
127,000
|
147,000
|
||||
33
|
Dừa hạt dưa chay
|
25B
|
25A
|
122,000
|
133,000
|
||||
34
|
Mè hạt chia chay
|
26B
|
26A
|
143,000
|
150,000
|
||||
Xem bảng giá lớn tại đây




0 nhận xét:
Đăng nhận xét